Đây là giờ cầu nguyện cho 13 thành phố ở vùng Sumatera Utara, Indonesia, với tổng dân số khoảng 4 636 798 người. Các thành phố chính là Medan, Percut, Binjai, Pematangsiantar và Padangsidempuan.
Cập nhật lúc 29 tháng 8 2026 20h08
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Sumatera Utara tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Medan | 05:08 | 12:21 | 15:22 | 18:28 | 19:30 |
| Percut 20371 | 05:07 | 12:20 | 15:21 | 18:27 | 19:29 |
| Binjai 24473 | 05:08 | 12:21 | 15:23 | 18:28 | 19:30 |
| Pematangsiantar | 05:06 | 12:19 | 15:19 | 18:26 | 19:28 |
| Padangsidempuan | 05:06 | 12:18 | 15:21 | 18:25 | 19:27 |
| Tanjungbalai | 05:03 | 12:16 | 15:16 | 18:23 | 19:25 |
| Sunggal 20128 | 05:08 | 12:21 | 15:22 | 18:28 | 19:30 |
| Perbaungan 21451 | 05:07 | 12:19 | 15:21 | 18:26 | 19:28 |
| Kisaran | 05:04 | 12:17 | 15:17 | 18:24 | 19:26 |
| Gunungsitoli | 05:13 | 12:25 | 15:28 | 18:31 | 19:33 |
| Tebingtinggi | 05:06 | 12:19 | 15:20 | 18:26 | 19:27 |
| Rantauprapat 21412 | 05:03 | 12:16 | 15:18 | 18:23 | 19:24 |
| Belawan 73961 | 05:08 | 12:21 | 15:22 | 18:28 | 19:30 |
Giờ cầu nguyện tại Sumatera Utara được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.