Đây là giờ cầu nguyện cho 13 thành phố ở vùng Sumatera Utara, Indonesia, với tổng dân số khoảng 4 636 798 người. Các thành phố chính là Medan, Percut, Binjai, Pematangsiantar và Padangsidempuan.
Cập nhật lúc 29 tháng 8 2026 20h08
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Sumatera Utara tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Medan | 04:58 | 12:09 | 15:30 | 18:12 | 19:15 |
| Percut 20371 | 04:57 | 12:08 | 15:29 | 18:11 | 19:15 |
| Binjai 24473 | 04:59 | 12:10 | 15:31 | 18:12 | 19:16 |
| Pematangsiantar | 04:56 | 12:07 | 15:28 | 18:11 | 19:14 |
| Padangsidempuan | 04:54 | 12:06 | 15:27 | 18:12 | 19:15 |
| Tanjungbalai | 04:53 | 12:04 | 15:25 | 18:08 | 19:12 |
| Sunggal 20128 | 04:58 | 12:09 | 15:30 | 18:12 | 19:16 |
| Perbaungan 21451 | 04:57 | 12:08 | 15:29 | 18:11 | 19:14 |
| Kisaran | 04:54 | 12:05 | 15:26 | 18:08 | 19:12 |
| Gunungsitoli | 05:00 | 12:13 | 15:34 | 18:18 | 19:22 |
| Tebingtinggi | 04:56 | 12:07 | 15:28 | 18:10 | 19:14 |
| Rantauprapat 21412 | 04:52 | 12:04 | 15:25 | 18:09 | 19:12 |
| Belawan 73961 | 04:58 | 12:09 | 15:30 | 18:11 | 19:15 |
Giờ cầu nguyện tại Sumatera Utara được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.