Đây là giờ cầu nguyện cho 14 thành phố ở vùng Tây Virginia, United States, với tổng dân số khoảng 3 419 095 người. Các thành phố chính là Washington, Raleigh, Madison, Buffalo và Glendale.
Cập nhật lúc 29 tháng 8 2026 20h08
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Tây Virginia tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Washington 71862 | 06:06 | 13:13 | 16:21 | 18:52 | 20:13 |
| Raleigh 62977 | 06:05 | 13:11 | 16:21 | 18:52 | 20:11 |
| Madison 35756 | 06:07 | 13:13 | 16:23 | 18:54 | 20:13 |
| Buffalo 52728 | 06:08 | 13:14 | 16:23 | 18:54 | 20:14 |
| Glendale 85301 | 06:03 | 13:09 | 16:16 | 18:48 | 20:10 |
| Chesapeake 45619 | 06:06 | 13:12 | 16:21 | 18:53 | 20:12 |
| Fayetteville 72701 | 06:05 | 13:10 | 16:20 | 18:51 | 20:10 |
| Montgomery 36101 | 06:05 | 13:11 | 16:20 | 18:52 | 20:11 |
| Salem 36874 | 06:02 | 13:08 | 16:16 | 18:48 | 20:09 |
| Bridgeport 35740 | 06:01 | 13:07 | 16:15 | 18:46 | 20:07 |
| Charleston 72933 | 06:07 | 13:12 | 16:21 | 18:53 | 20:13 |
| New Haven 06501 | 06:08 | 13:14 | 16:22 | 18:54 | 20:14 |
| Elizabeth 72531 | 06:05 | 13:12 | 16:20 | 18:51 | 20:12 |
| Berkeley 94701 | 05:52 | 12:58 | 16:06 | 18:37 | 19:58 |
Giờ cầu nguyện tại Tây Virginia được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.