Đây là giờ cầu nguyện cho 10 thành phố ở vùng Vermont, United States, với tổng dân số khoảng 3 199 418 người. Các thành phố chính là Charlotte, Washington, Arlington, Lincoln và Jamaica.
Cập nhật lúc 29 tháng 8 2026 20h08
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Vermont tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Charlotte 72522 | 05:30 | 12:39 | 15:40 | 18:13 | 19:41 |
| Washington 71862 | 05:27 | 12:36 | 15:37 | 18:10 | 19:38 |
| Arlington 36722 | 05:31 | 12:39 | 15:41 | 18:14 | 19:40 |
| Lincoln 35096 | 05:29 | 12:38 | 15:39 | 18:13 | 19:40 |
| Jamaica 50128 | 05:29 | 12:37 | 15:40 | 18:13 | 19:39 |
| Montgomery 36101 | 05:27 | 12:36 | 15:36 | 18:10 | 19:39 |
| Springfield 72157 | 05:28 | 12:36 | 15:38 | 18:11 | 19:38 |
| Hartford 36344 | 05:27 | 12:35 | 15:37 | 18:10 | 19:37 |
| Waterbury 06701 | 05:28 | 12:37 | 15:38 | 18:11 | 19:39 |
| Brandon 33508 | 05:30 | 12:38 | 15:40 | 18:13 | 19:40 |
Giờ cầu nguyện tại Vermont được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.