«ʿNā» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ ʿNā (عنا) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

عنا
ʿNā
Gốc: ع - ن
Luật học (fiqh) 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 2 phút đọc

Định nghĩa ʿNā

'Anat al-wujuh lil-Hayy al-Qayyum : 'Les visages se sont soumis au Vivant, l'Éternel' (Ta-Ha 111), c'est-à-dire se sont humiliés devant Lui.

Al-'anwa : la soumission totale.

Les visages s'humilient devant la majesté divine.

ʿNā trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Ta-Ha : 111 Meccan
﴿۞ وَعَنَتِ ٱلْوُجُوهُ لِلْحَىِّ ٱلْقَيُّومِ ۖ وَقَدْ خَابَ مَنْ حَمَلَ ظُلْمًۭا
Et les visages s'humilieront devant Le Vivant, Celui qui subsiste par Lui-même «al-Qayyûm», et malheureux sera celui qui [se présentera devant Lui] chargé d'une iniquité.

Các từ có cùng gốc với ʿNā

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.8 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng non sau 2 ngày
الحمد لله Mọi lời ca ngợi đều thuộc về Allah