Khám phá ý nghĩa của từ Dkhr (دخر) trong Kinh Qur'an, với 4 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.
دخر
Dkhr
Gốc: د - خ - ر
ngôn ngữ Kinh Qur'an 4 câu thơ
Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00
📖 1 phút đọc
Định nghĩa Dkhr
Allah dit : « Et ils sont humiliés (dâkhirûn) » (An-Nahl : 48).
Dâkhirûn : abaissés, soumis malgré eux.
Toute la création se soumet à Allah, même ceux qui refusent de croire.
Et le jour où l'on soufflera dans la Trompe, tous ceux qui sont dans les cieux et ceux qui sont dans la terre seront effrayés, - sauf ceux qu'Allah a voulu [préserver]! - Et tous viendront à Lui en s'humiliant.