«đổ nước» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ đổ nước (سكب) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

سكب
Skb
đổ nước
Gốc: س - ك - ب
ngôn ngữ Kinh Qur'an 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa đổ nước

Le Très-Haut dit : 'et une eau jaillissante' (Al-Waqi'a 31), c'est-à-dire versée continuellement.

Al-inskibab : le déversement.

L'eau qui se déverse continuellement sans s'arrêter est maskub.

Cela décrit l'abondance des bienfaits du Paradis.

đổ nước trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Al-Waqi'a : 31 Meccan
﴿وَمَآءٍ مَّسْكُوبٍ
[près] d'une eau coulant continuellement,

Các từ có cùng gốc với đổ nước

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T7 1 Rabi' al-Awwal
السبت 1 ربيع الأول
هلال جديد Trăng Non Ngày 1.7 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng rằm sau 13 ngày
لا إله إلا الله Không có thần linh nào ngoài Allah