«tránh nói» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ tránh nói (سكت) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

سكت
Skt
tránh nói
Gốc: س - ك - ت
Luật học (fiqh) 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa tránh nói

As-sukut : s'abstenir de parler.

Un homme sikkit et sakut : très silencieux.

On l'utilise pour celui qui n'est pas mentionné.

Le Très-Haut dit : 'Et quand la colère de Moïse se calma' (Al-A'raf 154) : quand elle s'apaisa.

La sakta : la pause dans la récitation.

tránh nói trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Al-A'raf : 154 Meccan
﴿وَلَمَّا سَكَتَ عَن مُّوسَى ٱلْغَضَبُ أَخَذَ ٱلْأَلْوَاحَ وَفِى نُسْخَتِهَا هُدًى وَرَحْمَةٌ لِّلَّذِينَ هُمْ لِرَبِّهِمْ يَرْهَبُونَ
Et quand la colère de Moïse se fut calmée, il prit les tablettes. Il y avait dans leur texte guide et miséricorde à l'intention de ceux qui craignent leur Seigneur.

Các từ có cùng gốc với tránh nói

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T7 1 Rabi' al-Awwal
السبت 1 ربيع الأول
هلال جديد Trăng Non Ngày 1.7 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng rằm sau 13 ngày
حسبنا الله ونعم الوكيل Allah là đủ cho chúng ta, Người bảo vệ tốt nhất