«Fqd» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Fqd (فقد) trong Kinh Qur'an, với 3 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

فقد
Fqd
Gốc: ف - ق - د
ngôn ngữ Kinh Qur'an 3 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Fqd

Al-Faqd désigne la perte d'une chose, la privation de ce qui existait.

Le Très-Haut dit : 'Quelle est cette chose que vous avez perdue?' (Yusuf 71), et : 'Et qu'il sache que son père l'a perdu' (Yusuf 8).

Al-fâqid est celui qui a perdu quelqu'un.

Fqd trong Kinh Qur'an (3)

Meccan: 3 Medinan: 0
Phân phối các câu thơ của surah
Yusuf 2
An-Naml 1
Surah Yusuf : 71 Meccan
﴿قَالُوا۟ وَأَقْبَلُوا۟ عَلَيْهِم مَّاذَا تَفْقِدُونَ
Ils se retournèrent en disant: «Qu'avez-vous perdu?»
Surah Yusuf : 72 Meccan
﴿قَالُوا۟ نَفْقِدُ صُوَاعَ ٱلْمَلِكِ وَلِمَن جَآءَ بِهِۦ حِمْلُ بَعِيرٍ وَأَنَا۠ بِهِۦ زَعِيمٌ
Ils répondirent: «Nous cherchons la grande coupe du roi. La charge d'un chameau à qui l'apportera et j'en suis garant».
Surah An-Naml : 20 Meccan
﴿وَتَفَقَّدَ ٱلطَّيْرَ فَقَالَ مَا لِىَ لَآ أَرَى ٱلْهُدْهُدَ أَمْ كَانَ مِنَ ٱلْغَآئِبِينَ
Puis il passa en revue les oiseaux et dit: «Pourquoi ne vois-je pas la huppe? est-elle parmi les absents?

Các từ có cùng gốc với Fqd

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.7 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng non sau 2 ngày
الله أكبر Allah vĩ đại nhất