«Ḥqf» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Ḥqf (حقف) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

حقف
Ḥqf
Gốc: ح - ق - ف
ngôn ngữ Kinh Qur'an 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Ḥqf

Allah dit : « Lorsqu'il avertit son peuple aux Ahqâf » (Al-Ahqâf : 21).

Al-ahqâf : pluriel de 'hiqf', des dunes de sable allongées.

C'est le territoire du peuple de 'Âd où le prophète Hûd les avertit du châtiment divin.

Ḥqf trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Al-Ahqaf : 21 Meccan
﴿وَٱذْكُرْ أَخَا عَادٍ إِذْ أَنذَرَ قَوْمَهُۥ بِٱلْأَحْقَافِ وَقَدْ خَلَتِ ٱلنُّذُرُ مِنۢ بَيْنِ يَدَيْهِ وَمِنْ خَلْفِهِۦٓ أَلَّا تَعْبُدُوٓا۟ إِلَّا ٱللَّهَ إِنِّىٓ أَخَافُ عَلَيْكُمْ عَذَابَ يَوْمٍ عَظِيمٍ
Et rappelle-toi le frère des 'Aad (Hûd) quand il avertit son peuple à Al-Ahqâf - alors qu'avant et après lui, des avertisseurs sont passés - [en disant]: «N'adorez qu'Allah. Je crains pour vous le châtiment d'un jour terrible».

Các từ có cùng gốc với Ḥqf

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.5 / 29.5
Độ sáng 5%
Trăng non sau 2 ngày
الحمد لله Mọi lời ca ngợi đều thuộc về Allah