«Ḥjz» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Ḥjz (حجز) trong Kinh Qur'an, với 2 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

حجز
Ḥjz
Gốc: ح - ج - ز
Luật học (fiqh) 2 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 3 phút đọc

Định nghĩa Ḥjz

Al-hajz : empêcher entre deux choses par une séparation.

On dit 'hajaza baynahumâ' (il a séparé entre eux).

Allah dit : « Et Nous avons mis entre eux une barrière (hâjiz) » (Al-Kahf : 94).

La séparation protège les uns des autres.

Ḥjz trong Kinh Qur'an (2)

Meccan: 2 Medinan: 0
Phân phối các câu thơ của surah
An-Naml 1
Al-Haqqa 1
Surah An-Naml : 61 Meccan
﴿أَمَّن جَعَلَ ٱلْأَرْضَ قَرَارًا وَجَعَلَ خِلَٰلَهَآ أَنْهَٰرًا وَجَعَلَ لَهَا رَوَٰسِىَ وَجَعَلَ بَيْنَ ٱلْبَحْرَيْنِ حَاجِزًا أَءِلَٰهٌ مَّعَ ٱللَّهِ بَلْ أَكْثَرُهُمْ لَا يَعْلَمُونَ
N'est-ce pas Lui qui a établi la terre comme lieu de séjour, placé des rivières à travers elle, lui a assigné des montagnes fermes et établi une séparation entre les deux mers, - Y a-t-il donc une divinité avec Allah? Non, mais la plupart d'entre eux ne savent pas.
Surah Al-Haqqa : 47 Meccan
﴿فَمَا مِنكُم مِّنْ أَحَدٍ عَنْهُ حَٰجِزِينَ
Et nul d'entre vous n'aurait pu lui servir de rempart.

Các từ có cùng gốc với Ḥjz

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.9 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng non sau 2 ngày
لا حول ولا قوة إلا بالله Không có sức mạnh hay quyền năng nào ngoài Allah