Khám phá ý nghĩa của từ Khsa (خسأ) trong Kinh Qur'an, với 4 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.
خسأ
Khsa
Gốc: خ - س
ngôn ngữ Kinh Qur'an 4 câu thơ
Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00
📖 2 phút đọc
Định nghĩa Khsa
Khasa'tu al-kalb fa-khasa'a : j'ai chassé le chien avec mépris et il s'est éloigné.
C'est le repousser en le méprisant.
Allah dit : « Soyez repoussés (ikhsa'û) dedans » (Al-Mu'minûn : 108).
Les damnés sont chassés en Enfer comme des chiens.