«Khsa» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Khsa (خسأ) trong Kinh Qur'an, với 4 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

خسأ
Khsa
Gốc: خ - س
ngôn ngữ Kinh Qur'an 4 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 2 phút đọc

Định nghĩa Khsa

Khasa'tu al-kalb fa-khasa'a : j'ai chassé le chien avec mépris et il s'est éloigné.

C'est le repousser en le méprisant.

Allah dit : « Soyez repoussés (ikhsa'û) dedans » (Al-Mu'minûn : 108).

Les damnés sont chassés en Enfer comme des chiens.

Khsa trong Kinh Qur'an (4)

Meccan: 3 Medinan: 1
Phân phối các câu thơ của surah
Al-Baqara 1
Al-A'raf 1
Al-Mu'minun 1
Al-Mulk 1
Surah Al-Baqara : 65 Medinan
﴿وَلَقَدْ عَلِمْتُمُ ٱلَّذِينَ ٱعْتَدَوْا۟ مِنكُمْ فِى ٱلسَّبْتِ فَقُلْنَا لَهُمْ كُونُوا۟ قِرَدَةً خَٰسِـِٔينَ
Vous avez certainement connu ceux des vôtres qui transgressèrent le Sabbat. Et bien Nous leur dîmes: «Soyez des singes abjects!»
Surah Al-A'raf : 166 Meccan
﴿فَلَمَّا عَتَوْا۟ عَن مَّا نُهُوا۟ عَنْهُ قُلْنَا لَهُمْ كُونُوا۟ قِرَدَةً خَٰسِـِٔينَ
Puis, lorsqu'ils refusèrent (par orgueil) d'abandonner ce qui leur avait été interdit, Nous leur dîmes: «Soyez des singes abjects».
Surah Al-Mu'minun : 108 Meccan
﴿قَالَ ٱخْسَـُٔوا۟ فِيهَا وَلَا تُكَلِّمُونِ
Il dit: «Soyez-y refoulés (humiliés) et ne Me parlez plus».
Surah Al-Mulk : 4 Meccan
﴿ثُمَّ ٱرْجِعِ ٱلْبَصَرَ كَرَّتَيْنِ يَنقَلِبْ إِلَيْكَ ٱلْبَصَرُ خَاسِئًا وَهُوَ حَسِيرٌ
Puis, retourne ton regard à deux fois: le regard te reviendra humilié et frustré.

Các từ có cùng gốc với Khsa

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.6 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng non sau 2 ngày
أستغفر الله Tôi cầu xin sự tha thứ từ Allah