«Lwdh» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Lwdh (لوذ) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

لوذ
Lwdh
Gốc: ل - ذ
ngôn ngữ Kinh Qur'an 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Lwdh

Al-Lawdh désigne le fait de chercher refuge derrière quelque chose.

Le Très-Haut dit : 'Ceux qui s'esquivent furtivement' (An-Nur 63), c'est-à-dire ceux qui se cachent pour s'enfuir.

Lâdha bihi signifie se réfugier auprès de lui.

Lwdh trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 0 Medinan: 1
Surah An-Nur : 63 Medinan
﴿لَّا تَجْعَلُوا۟ دُعَآءَ ٱلرَّسُولِ بَيْنَكُمْ كَدُعَآءِ بَعْضِكُم بَعْضًا قَدْ يَعْلَمُ ٱللَّهُ ٱلَّذِينَ يَتَسَلَّلُونَ مِنكُمْ لِوَاذًا فَلْيَحْذَرِ ٱلَّذِينَ يُخَالِفُونَ عَنْ أَمْرِهِۦٓ أَن تُصِيبَهُمْ فِتْنَةٌ أَوْ يُصِيبَهُمْ عَذَابٌ أَلِيمٌ
Ne considérez pas l'appel du messager comme un appel que vous vous adresseriez les uns aux autres. Allah connaît certes ceux des vôtres qui s'en vont secrètement en s'entrecachant. Que ceux, donc, qui s'opposent à son commandement prennent garde qu'une épreuve ne les atteigne, ou que ne les atteigne un châtiment douloureux.

Các từ có cùng gốc với Lwdh

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.6 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng non sau 2 ngày
سبحان الله Vinh quang thuộc về Allah