«Sāḥ» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Sāḥ (ساح) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

ساح
Sāḥ
Gốc: س - ح
Luật học (fiqh) 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 2 phút đọc

Định nghĩa Sāḥ

As-saha : l'espace vaste, d'où la cour de la maison.

Le Très-Haut dit : 'Quand il descend dans leur cour' (As-Saffat 177), utilisant métaphoriquement l'espace comme lieu d'arrivée du châtiment.

As-siyaha : le voyage étendu sur terre. 'les adorateurs, les voyageurs' (At-Tawba 112).

Certains disent que cela désigne les jeûneurs.

Sāḥ trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah As-Saffat : 177 Meccan
﴿فَإِذَا نَزَلَ بِسَاحَتِهِمْ فَسَآءَ صَبَاحُ ٱلْمُنذَرِينَ
Quand il tombera dans leur place, ce sera alors un mauvais matin pour ceux qu'on a avertis!

Các từ có cùng gốc với Sāḥ

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.7 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng non sau 2 ngày
لا إله إلا الله Không có thần linh nào ngoài Allah