«sắp xếp hài hòa» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ sắp xếp hài hòa (رتل) trong Kinh Qur'an, với 2 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

رتل
Rtl
sắp xếp hài hòa
Gốc: ر - ت - ل
ngôn ngữ Kinh Qur'an 2 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa sắp xếp hài hòa

Al-ratal : l'agencement et l'ordre harmonieux.

Allah dit : « Et récite (rattil) le Coran distinctement » (Al-Muzzammil : 4).

La tartîl est la récitation lente, claire et méditative du Coran, lettre par lettre, avec contemplation.

sắp xếp hài hòa trong Kinh Qur'an (2)

Meccan: 2 Medinan: 0
Phân phối các câu thơ của surah
Al-Furqan 1
Al-Muzzammil 1
Surah Al-Furqan : 32 Meccan
﴿وَقَالَ ٱلَّذِينَ كَفَرُوا۟ لَوْلَا نُزِّلَ عَلَيْهِ ٱلْقُرْءَانُ جُمْلَةً وَٰحِدَةً كَذَٰلِكَ لِنُثَبِّتَ بِهِۦ فُؤَادَكَ وَرَتَّلْنَٰهُ تَرْتِيلًا
Et ceux qui ne croient pas disent: «Pourquoi n'a-t-on pas fait descendre sur lui le Coran en une seule fois?» Nous l'avons révélé ainsi pour raffermir ton cœur. Et Nous l'avons récité soigneusement.
Surah Al-Muzzammil : 4 Meccan
﴿أَوْ زِدْ عَلَيْهِ وَرَتِّلِ ٱلْقُرْءَانَ تَرْتِيلًا
ou un peu plus. Et récite le Coran, lentement et clairement.

Các từ có cùng gốc với sắp xếp hài hòa

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T7 1 Rabi' al-Awwal
السبت 1 ربيع الأول
هلال متزايد Trăng Lưỡi Liềm Đầu Tháng Ngày 2.1 / 29.5
Độ sáng 5%
Trăng rằm sau 13 ngày
أستغفر الله Tôi cầu xin sự tha thứ từ Allah