«thú hoang dã» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ thú hoang dã (وحش) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

وحش
Wḥsh
thú hoang dã
Gốc: ح - ش
ngôn ngữ Kinh Qur'an 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa thú hoang dã

Al-Wahsh désigne la bête sauvage.

Le Très-Haut dit : 'Et quand les bêtes sauvages seront rassemblées' (At-Takwir 5).

Al-wuhûsh sont les animaux sauvages.

Al-wahshî est le sauvage.

thú hoang dã trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah At-Takwir : 5 Meccan
﴿وَإِذَا ٱلْوُحُوشُ حُشِرَتْ
et les bêtes farouches, rassemblées,

Các từ có cùng gốc với thú hoang dã

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T6 29 Safar
الجمعة 29 صفر
هلال جديد Trăng Non Ngày 1.6 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng rằm sau 13 ngày
الحمد لله Mọi lời ca ngợi đều thuộc về Allah