«Wjs» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Wjs (وجس) trong Kinh Qur'an, với 3 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

وجس
Wjs
Gốc: ج - س
ngôn ngữ Kinh Qur'an 3 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Wjs

Al-Wajs désigne la crainte intérieure.

Le Très-Haut dit : 'Et il ressentit une crainte' (Hud 70).

Awjasa signifie ressentir de la crainte.

Al-mûjis est celui qui craint intérieurement.

Wjs trong Kinh Qur'an (3)

Meccan: 3 Medinan: 0
Phân phối các câu thơ của surah
Hud 1
Ta-Ha 1
Adh-Dhariyat 1
Surah Hud : 70 Meccan
﴿فَلَمَّا رَءَآ أَيْدِيَهُمْ لَا تَصِلُ إِلَيْهِ نَكِرَهُمْ وَأَوْجَسَ مِنْهُمْ خِيفَةً قَالُوا۟ لَا تَخَفْ إِنَّآ أُرْسِلْنَآ إِلَىٰ قَوْمِ لُوطٍ
Puis, lorsqu'il vit que leurs mains ne l'approchaient pas, il fut pris de suspicion à leur égard et ressentit de la peur vis-à-vis d'eux. Ils dirent: «N'aie pas peur, nous sommes envoyés au peuple de Lot».
Surah Ta-Ha : 67 Meccan
﴿فَأَوْجَسَ فِى نَفْسِهِۦ خِيفَةً مُّوسَىٰ
Moïse ressentit quelque peur en lui-même.
Surah Adh-Dhariyat : 28 Meccan
﴿فَأَوْجَسَ مِنْهُمْ خِيفَةً قَالُوا۟ لَا تَخَفْ وَبَشَّرُوهُ بِغُلَٰمٍ عَلِيمٍ
Il ressentit alors de la peur vis-à-vis d'eux. Ils dirent: «N'aie pas peur». Et ils lui annoncèrent [la naissance] d'un garçon plein de savoir.

Các từ có cùng gốc với Wjs

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.7 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng non sau 2 ngày
لا إله إلا الله Không có thần linh nào ngoài Allah