«cành cây» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ cành cây (فرع) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

فرع
Frʿ
cành cây
Gốc: ف - ر - ع
ngôn ngữ Kinh Qur'an 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 2 phút đọc

Định nghĩa cành cây

Far' ash-shajar désigne la branche de l'arbre, et son pluriel est furû'.

Le Très-Haut dit : 'Son tronc est ferme et ses branches sont dans le ciel' (Ibrahim 24).

Al-far' désigne ce qui est construit sur autre chose, par opposition à l'origine (asl).

cành cây trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Ibrahim : 24 Meccan
﴿أَلَمْ تَرَ كَيْفَ ضَرَبَ ٱللَّهُ مَثَلًا كَلِمَةً طَيِّبَةً كَشَجَرَةٍ طَيِّبَةٍ أَصْلُهَا ثَابِتٌ وَفَرْعُهَا فِى ٱلسَّمَآءِ
N'as-tu pas vu comment Allah propose en parabole une bonne parole pareille à un bel arbre dont la racine est ferme et la ramure s'élançant dans le ciel?

Các từ có cùng gốc với cành cây

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T6 29 Safar
الجمعة 29 صفر
هلال جديد Trăng Non Ngày 1.6 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng rằm sau 13 ngày
حسبنا الله ونعم الوكيل Allah là đủ cho chúng ta, Người bảo vệ tốt nhất