«Thbṭ» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Thbṭ (ثبط) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

ثبط
Thbṭ
Gốc: ث - ب - ط
Tín ngưỡng (aqida) 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Thbṭ

Allah dit : « Il les a découragés (fa-thabbatahum) et il fut dit : Restez avec ceux qui restent » (At-Tawba : 46).

Al-tathbît : décourager quelqu'un, le freiner, l'empêcher d'agir.

Allah a découragé les hypocrites de partir au combat car leur présence aurait nui aux croyants.

Thbṭ trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 0 Medinan: 1
Surah At-Tawba : 46 Medinan
﴿وَلَوْ أَرَادُوا۟ ٱلْخُرُوجَ لَأَعَدُّوا۟ لَهُۥ عُدَّةً وَلَٰكِن كَرِهَ ٱللَّهُ ٱنۢبِعَاثَهُمْ فَثَبَّطَهُمْ وَقِيلَ ٱقْعُدُوا۟ مَعَ ٱلْقَٰعِدِينَ
Et s'ils avaient voulu partir (au combat), ils lui auraient fait des préparatifs. Mais leur départ répugna à Allah; Il les a rendus paresseux. Et il leur fut dit: «Restez avec ceux qui restent».

Các từ có cùng gốc với Thbṭ

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.9 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng non sau 2 ngày
لا حول ولا قوة إلا بالله Không có sức mạnh hay quyền năng nào ngoài Allah