«Zjr» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Zjr (زجر) trong Kinh Qur'an, với 5 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

زجر
Zjr
Gốc: ز - ج - ر
Tín ngưỡng (aqida) 5 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 2 phút đọc

Định nghĩa Zjr

Al-zajr : chasser avec un cri.

On dit 'zajartuhu' (je l'ai réprimandé).

Allah dit : « Et ils le traitèrent de menteur et le réprimandèrent (zajara) » (Al-Qamar : 9).

Noé fut repoussé par son peuple malgré ses avertissements.

Zjr trong Kinh Qur'an (5)

Meccan: 5 Medinan: 0
Phân phối các câu thơ của surah
As-Saffat 2
Al-Qamar 2
An-Nazi'at 1
Surah As-Saffat : 2 Meccan
﴿فَٱلزَّٰجِرَٰتِ زَجْرًا
Par ceux qui poussent (les nuages) avec force.
Surah As-Saffat : 19 Meccan
﴿فَإِنَّمَا هِىَ زَجْرَةٌ وَٰحِدَةٌ فَإِذَا هُمْ يَنظُرُونَ
Il n'y aura qu'un seul Cri, et voilà qu'ils regarderont,
Surah Al-Qamar : 4 Meccan
﴿وَلَقَدْ جَآءَهُم مِّنَ ٱلْأَنۢبَآءِ مَا فِيهِ مُزْدَجَرٌ
Ils ont pourtant reçu comme nouvelles de quoi les empêcher (du mal);
Surah Al-Qamar : 9 Meccan
﴿كَذَّبَتْ قَبْلَهُمْ قَوْمُ نُوحٍ فَكَذَّبُوا۟ عَبْدَنَا وَقَالُوا۟ مَجْنُونٌ وَٱزْدُجِرَ
Avant eux, le peuple de Noé avait crié au mensonge. Ils traitèrent Notre serviteur de menteur et dirent: «C'est un possédé!» et il fut repoussé.
Surah An-Nazi'at : 13 Meccan
﴿فَإِنَّمَا هِىَ زَجْرَةٌ وَٰحِدَةٌ
Il n'y aura qu'une sommation,

Các từ có cùng gốc với Zjr

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.9 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng non sau 2 ngày
سبحان الله Vinh quang thuộc về Allah