Đây là giờ cầu nguyện cho 18 thành phố ở vùng Jawa Timur, Indonesia, với tổng dân số khoảng 7 037 720 người. Các thành phố chính là Surabaya, Malang, Situbondo, Jember và Probolinggo.
Mục lục
Cập nhật lúc 30 tháng 7 2026 02h54
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Jawa Timur tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Surabaya 32274 | 04:29 | 11:35 | 14:57 | 17:33 | 18:38 |
| Malang 54172 | 04:30 | 11:36 | 14:57 | 17:32 | 18:37 |
| Situbondo | 04:24 | 11:30 | 14:52 | 17:27 | 18:32 |
| Jember | 04:26 | 11:32 | 14:53 | 17:28 | 18:33 |
| Probolinggo | 04:28 | 11:33 | 14:55 | 17:30 | 18:35 |
| Kediri 35372 | 04:32 | 11:38 | 15:00 | 17:35 | 18:40 |
| Batu 20991 | 04:30 | 11:36 | 14:58 | 17:33 | 18:38 |
| Pasuruan 35592 | 04:29 | 11:35 | 14:56 | 17:31 | 18:37 |
| Madiun | 04:34 | 11:40 | 15:02 | 17:37 | 18:42 |
| Singosari 35377 | 04:30 | 11:36 | 14:57 | 17:32 | 18:37 |
| Blitar 53482 | 04:32 | 11:38 | 14:59 | 17:34 | 18:39 |
| Mojokerto 34175 | 04:30 | 11:37 | 14:58 | 17:34 | 18:39 |
| Sidoarjo 34764 | 04:29 | 11:35 | 14:57 | 17:32 | 18:38 |
| Jombang 54172 | 04:31 | 11:37 | 14:59 | 17:34 | 18:39 |
| Lumajang 56352 | 04:28 | 11:33 | 14:55 | 17:29 | 18:35 |
Giờ cầu nguyện tại Jawa Timur được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.