Đây là giờ cầu nguyện cho 18 thành phố ở vùng Jawa Timur, Indonesia, với tổng dân số khoảng 7 037 720 người. Các thành phố chính là Surabaya, Malang, Situbondo, Jember và Probolinggo.
Mục lục
Cập nhật lúc 29 tháng 8 2026 20h08
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Jawa Timur tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Surabaya 32274 | 04:12 | 11:24 | 14:38 | 17:29 | 18:31 |
| Malang 54172 | 04:13 | 11:24 | 14:39 | 17:29 | 18:31 |
| Situbondo | 04:07 | 11:19 | 14:33 | 17:24 | 18:26 |
| Jember | 04:09 | 11:20 | 14:35 | 17:25 | 18:27 |
| Probolinggo | 04:10 | 11:22 | 14:37 | 17:27 | 18:29 |
| Kediri 35372 | 04:15 | 11:27 | 14:42 | 17:32 | 18:34 |
| Batu 20991 | 04:13 | 11:24 | 14:40 | 17:30 | 18:32 |
| Pasuruan 35592 | 04:12 | 11:23 | 14:38 | 17:28 | 18:30 |
| Madiun | 04:17 | 11:29 | 14:43 | 17:34 | 18:36 |
| Singosari 35377 | 04:13 | 11:24 | 14:39 | 17:29 | 18:31 |
| Blitar 53482 | 04:15 | 11:26 | 14:41 | 17:31 | 18:33 |
| Mojokerto 34175 | 04:14 | 11:25 | 14:39 | 17:30 | 18:32 |
| Sidoarjo 34764 | 04:12 | 11:24 | 14:38 | 17:29 | 18:31 |
| Jombang 54172 | 04:14 | 11:26 | 14:40 | 17:31 | 18:33 |
| Lumajang 56352 | 04:10 | 11:22 | 14:37 | 17:27 | 18:29 |
Giờ cầu nguyện tại Jawa Timur được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.