Đây là giờ cầu nguyện cho 78 thành phố ở vùng Texas, United States, với tổng dân số khoảng 26 197 115 người. Các thành phố chính là Houston, San Antonio, San Diego, Dallas và Jacksonville.
Mục lục
Cập nhật lúc 30 tháng 7 2026 02h54
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Texas tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Houston 99694 | 05:13 | 13:28 | 17:04 | 20:16 | 21:37 |
| San Antonio 33576 | 05:26 | 13:40 | 17:16 | 20:28 | 21:48 |
| San Diego 92101 | 05:30 | 13:39 | 17:12 | 20:25 | 21:43 |
| Dallas 30132 | 05:09 | 13:33 | 17:15 | 20:28 | 21:52 |
| Jacksonville 36265 | 05:05 | 13:27 | 17:08 | 20:20 | 21:43 |
| Fort Worth 76101 | 05:11 | 13:36 | 17:17 | 20:30 | 21:54 |
| Austin 72007 | 05:21 | 13:37 | 17:15 | 20:27 | 21:48 |
| Columbus 71831 | 05:18 | 13:32 | 17:09 | 20:21 | 21:41 |
| Charlotte 72522 | 05:29 | 13:41 | 17:16 | 20:28 | 21:48 |
| El Paso 72045 | 04:51 | 13:12 | 16:52 | 20:05 | 21:27 |
| Portland 71663 | 05:26 | 13:36 | 17:08 | 20:21 | 21:39 |
| Memphis 47143 | 05:16 | 13:48 | 17:33 | 20:46 | 22:14 |
| Fresno 93650 | 05:14 | 13:28 | 17:04 | 20:16 | 21:36 |
| Atlanta 30319 | 04:57 | 13:23 | 17:05 | 20:18 | 21:43 |
| Miami 85539 | 05:13 | 13:49 | 17:35 | 20:49 | 22:18 |
A | B | C | D | E | F | G | H | I | K | L | M | N | O | P | R | S | T | U | W
Giờ cầu nguyện tại Texas được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.